奸人

奸人
jiānrén
gian nhân

kẻ gian; tên gian xảo; kẻ tiểu nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ gian; tên gian xảo; kẻ tiểu nhân

    • Hắn là một kẻ gian ác.

  2. danh từ

    nhân vật phản diện; kẻ phản diện

    • Anh ta là một kẻ gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.