- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
nước dùng trắng đục; nước lèo màu sữa (nước dùng xương hầm kỹ của ẩm thực Trung Hoa)
nước dùng trắng đục; nước lèo màu sữa (nước dùng xương hầm kỹ của ẩm thực Trung Hoa)
Bát canh sữa này rất ngon.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
nước dùng trắng đục; nước lèo màu sữa (nước dùng xương hầm kỹ của ẩm thực Trung Hoa)
nước dùng trắng đục; nước lèo màu sữa (nước dùng xương hầm kỹ của ẩm thực Trung Hoa)
Bát canh sữa này rất ngon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.