女婿

女婿
xu
nữ tế

con rể; rể

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9843
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con rể; rể

    • Con rể của tôi rất đẹp trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.