女墙

女墙
qiáng
nữ tường

tường lan can mái; tường chắn mái (tường thấp ở mép mái nhà hoặc cầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tường lan can mái; tường chắn mái (tường thấp ở mép mái nhà hoặc cầu)

    • Nữ tường là một phần của tường thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.