奥巴马
奥巴马
ảo ba mã
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
1 nghĩa#10042
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
中美国民主党政治家,2009年至2017年任美国总统Měiguó mínzhǔdǎng zhèngzhìjiā, èr-líng-líng-jiǔ nián zhì èr-líng-yī-qī nián rèn Měiguó zǒngtǒngzhǔ
- 。
Obama là cựu tổng thống Mỹ.
Đang tải…
奥巴马
Phồn thể奧巴馬
ảo ba mã
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
1 nghĩa#10042
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
中美国民主党政治家,2009年至2017年任美国总统Měiguó mínzhǔdǎng zhèngzhìjiā, èr-líng-líng-jiǔ nián zhì èr-líng-yī-qī nián rèn Měiguó zǒngtǒngzhǔ
- 。
Obama là cựu tổng thống Mỹ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía