奢盼

奢盼
shēpàn
xa phán

mong muốn quá mức; kỳ vọng xa vời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mong muốn quá mức; kỳ vọng xa vời

    • Đây chỉ là một hy vọng xa vời.

  2. động từ

    kỳ vọng viển vông; mong mỏi không thực tế

    • Anh ấy có những kỳ vọng không thực tế về việc làm giàu chỉ sau một đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.