奠基

奠基
diàn
điện cơ

đặt nền móng; xây dựng nền tảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt nền móng; xây dựng nền tảng

    • Anh ấy đã đặt nền móng cho công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.