Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套马杆
套马杆
sáo mã can
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
- 。
Anh ấy dùng sào mã can để bắt một con ngựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
套马杆
Phồn thể套馬桿
sáo mã can
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
- 。
Anh ấy dùng sào mã can để bắt một con ngựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía