套餐

套餐
tàocān
sáo xan

gói (dịch vụ); combo; suất ăn (set meal)

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#20064
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gói (dịch vụ); combo; suất ăn (set meal)

    • Gói này bao nhiêu tiền?

  2. danh từ

    suất ăn; cơm phần

    • Tôi đã gọi một suất ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.