套问

套问
tàowèn
sáo vấn

khéo léo dò hỏi; thăm dò (thông tin từ ai đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khéo léo dò hỏi; thăm dò (thông tin từ ai đó)

    • Anh ấy muốn dò hỏi bí mật của tôi.

  2. động từ

    khéo léo hỏi dò; dò hỏi

    • Anh ấy dò hỏi kế hoạch của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.