套路

套路
tào
sáo lộ

chiêu thức; thủ thuật quen thuộc; mánh khóe

4 nghĩa#36063
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu thức; thủ thuật quen thuộc; mánh khóe

    • Bộ võ này rất khó học.

  2. danh từ

    mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc

    • Đây là chiêu trò của anh ấy.

  3. danh từ

    chiêu thức quen thuộc; mánh lới; (khẩu) chiêu trò

    • Sáo lộ này rất phổ biến.

  4. danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    • Cái sáo lộ này rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.