套购

套购
tàogòu
sáo cấu

mua gian lận; mua chui (bằng thủ đoạn gian dối)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mua gian lận; mua chui (bằng thủ đoạn gian dối)

    • Hành vi mua bán gian lận là bất hợp pháp.

  2. động từ

    mua gom bất hợp pháp; thu mua lậu

    • Anh ta bị bắt vì mua bán trái phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.