套筒扳手

套筒扳手
tàotǒngbānshǒu
sáo đồng ban thủ

cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu

    • Anh ấy dùng cờ lê tuýp để sửa ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.