Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套筒扳手
套筒扳手
sáo đồng ban thủ
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
- 。
Anh ấy dùng cờ lê tuýp để sửa ô tô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
套筒扳手
Phồn thể套
sáo đồng ban thủ
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
- 。
Anh ấy dùng cờ lê tuýp để sửa ô tô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía