套磁

套磁
tào
sáo từ

(khẩu) nịnh nọt; tâng bốc; làm thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nịnh nọt; tâng bốc; làm thân

    • Anh ấy rất giỏi trong việc tạo mối quan hệ.

  2. động từ

    tâng bốc để lấy lòng; nịnh nọt để được lợi

    • Anh ấy thích nịnh bợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.