套曲

套曲
tào
sáo khúc

tổ khúc; divertimento (âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ khúc; divertimento (âm nhạc)

    • Anh ấy thích nghe sáo khúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.