套圈

套圈
tàoquān
sáo khuyên

trò chơi ném vòng; vòng khuyên lồng vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi ném vòng; vòng khuyên lồng vào

    • Cái vòng này rất đẹp.

  2. danh từ

    trò chơi ném vòng; ném vòng

    • Trò ném vòng là một trò chơi thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.