套作

套作
tàozuò
sáo tác

trồng xen canh; trồng xen kẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng xen canh; trồng xen kẽ

    • Nông dân đang trồng xen canh trên ruộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.