套件

套件
tàojiàn
sáo kiện

bộ dụng cụ; bộ kit

2 nghĩa#49793
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ dụng cụ; bộ kit

    • Bộ dụng cụ này rất thiết thực.

  2. danh từ

    bộ phận truyền động (xe đạp); bộ linh kiện

    • Bộ phụ tùng này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.