套中人

套中人
tàozhōngrén
sáo trung nhân

người bảo thủ; người sống trong vỏ bọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bảo thủ; người sống trong vỏ bọc

    • Anh ấy là một người bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.