奖酬

奖酬
jiǎngchóu
thưởng thù

khuyến khích; động viên; khích lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuyến khích; động viên; khích lệ

    • Công ty cung cấp phần thưởng để khuyến khích nhân viên.

  2. danh từ

    thù lao; phần thưởng; thưởng công

    • Anh ấy đã nhận được phần thưởng xứng đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.