奖池

奖池
jiǎngchí
thưởng trì

quỹ giải thưởng; tiền thưởng tích lũy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ giải thưởng; tiền thưởng tích lũy

    • Giải thưởng của quỹ giải thưởng này rất cao.

  2. danh từ

    quỹ giải thưởng; tổng giải thưởng tích lũy

    • Giải thưởng của giải độc đắc này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.