奖杯

奖杯
jiǎngbēi
thưởng bôi

cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12034
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)

    • Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.