奖惩

奖惩
jiǎngchéng
thưởng trừng

khen thưởng và kỷ luật; thưởng phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khen thưởng và kỷ luật; thưởng phạt

    • Công ty có chế độ thưởng phạt rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.