奔赴

奔赴
bēn
bôn phó

lao tới; hối hả đến (nơi nào đó)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lao tới; hối hả đến (nơi nào đó)

    • Họ lao ra tiền tuyến.

  2. động từ

    hối hả đến; vội vàng tới

    • Họ vội vã ra tiền tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.