奔走

奔走
bēnzǒu
bôn tẩu

chạy đây chạy đó; bôn ba

3 nghĩa#31098
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy đây chạy đó; bôn ba

    • Anh ấy bận rộn giữa công việc và gia đình mỗi ngày.

  2. động từ

    bôn ba; tất bật ngược xuôi

    • Anh ấy bôn tẩu vì công việc.

  3. động từ

    thực thi; chấp hành; thực hiện

    • Anh ấy chạy trên cánh đồng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.