奔月

奔月
bènyuè
bôn nguyệt

bay lên mặt trăng; (trong thần thoại) chạy trốn lên cung trăng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên mặt trăng; (trong thần thoại) chạy trốn lên cung trăng

    • Hằng Nga Bôn Nguyệt là một truyền thuyết đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.