Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
/
奔忙
奔忙
bôn mang
bận rộn; tất bật ngược xuôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bận rộn; tất bật ngược xuôi
- 。
Anh ấy bận rộn mỗi ngày.
- 貳动động từ
bôn ba; bận rộn tất bật
- 。
Anh ấy bận rộn với công việc mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
奔忙
Phồn thể奔
bôn mang
bận rộn; tất bật ngược xuôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bận rộn; tất bật ngược xuôi
- 。
Anh ấy bận rộn mỗi ngày.
- 貳动động từ
bôn ba; bận rộn tất bật
- 。
Anh ấy bận rộn với công việc mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía