奔忙

奔忙
bēnmáng
bôn mang

bận rộn; tất bật ngược xuôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận rộn; tất bật ngược xuôi

    • Anh ấy bận rộn mỗi ngày.

  2. động từ

    bôn ba; bận rộn tất bật

    • Anh ấy bận rộn với công việc mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.