奔丧

奔丧
bēnsāng
bôn tang

về chịu tang gấp (cha mẹ hoặc ông bà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    về chịu tang gấp (cha mẹ hoặc ông bà)

    • Anh ấy đã về nhà để lo tang sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.