Tới nội dung chính

奓

奓
chǐ
xỉ
⼤bộ đại · 9 nét

xa xỉ; phung phí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xa xỉ; phung phí(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy sống rất xa hoa.

  2. 貳形tính từ

    xa xỉ; hoang phí; lãng phí(kế thừa)

  3. 參动động từ

    phô trương; xa xỉ; phóng đại(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy nói chuyện hơi phóng đại.

奓
chǐ
xỉ
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu