/
奓
奓
xỉ
⼤bộ đại · 9 nétxa xỉ; phung phí
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xỉ; phung phí(kế thừa)
- 。
Anh ấy sống rất xa hoa.
- 貳形tính từ
xa xỉ; hoang phí; lãng phí(kế thừa)
- 參动động từ
phô trương; xa xỉ; phóng đại(kế thừa)
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi phóng đại.
奓
xa
⼤bộ đại · 9 nétxa hoa; phung phí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa hoa; phung phí(kế thừa)
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.
奓
tra
⼤bộ đại · 9 nétmở; khai mở; khởi động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở; khai mở; khởi động
- 貳动động từ
dãn; nở
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xỉ; phung phí(kế thừa)
- 。
Anh ấy sống rất xa hoa.
- 貳形tính từ
xa xỉ; hoang phí; lãng phí(kế thừa)
- 參动động từ
phô trương; xa xỉ; phóng đại(kế thừa)
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi phóng đại.
奓
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa hoa; phung phí(kế thừa)
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.
奓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở; khai mở; khởi động
- 貳动động từ
dãn; nở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía