/
奢
奢
xa
⼤bộ đại · 11 nétxa hoa; phung phí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa hoa; phung phí
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奢
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa hoa; phung phí
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía