shē
xa
bộ đại · 11 nét

xa hoa; phung phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xa hoa; phung phí

    • Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.