契箭

契箭
jiàn
khế tiễn

mũi tên dùng làm lệnh bài (của tướng soái ngoài mặt trận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi tên dùng làm lệnh bài (của tướng soái ngoài mặt trận)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.