奉赠

奉赠
fèngzèng
phụng tặng

kính tặng; trân trọng tặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính tặng; trân trọng tặng

    • Tôi xin tặng bạn một cuốn sách.

  2. động từ

    kính tặng; cung kính dâng tặng

    • Tôi tặng bạn một cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.