奉召

奉召
fèngzhào
phụng triệu

phụng mệnh; nhận lệnh triệu tập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phụng mệnh; nhận lệnh triệu tập

    • Anh ấy nhận lệnh đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.