Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
奉化
奉化
phụng hoá
Khu Phụng Hóa (quận thuộc thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Phụng Hóa (quận thuộc thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Phụng Hóa là một quận của thành phố Ninh Ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奉化
Phồn thể奉
phụng hoá
Khu Phụng Hóa (quận thuộc thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Phụng Hóa (quận thuộc thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Phụng Hóa là một quận của thành phố Ninh Ba.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía