奉劝

奉劝
fèngquàn
phụng khuyến

khuyên nhủ (một cách trân trọng); thành tâm khuyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên nhủ (một cách trân trọng); thành tâm khuyên

    • Tôi khuyên bạn đừng làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.