奉公

奉公
fènggōng
phụng công

tận tụy phục vụ công việc; phụng sự công vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tận tụy phục vụ công việc; phụng sự công vụ

    • Anh ấy tuân thủ pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.