- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ)HÌNH THANH
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
nano giây (10⁻⁹ giây) (Đài Loan)
nano giây (10⁻⁹ giây) (Đài Loan)
Một nano giây bằng một phần tỷ giây.
nano giây (đơn vị đo thời gian, 10⁻⁹ giây)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
nano giây (10⁻⁹ giây) (Đài Loan)
nano giây (10⁻⁹ giây) (Đài Loan)
Một nano giây bằng một phần tỷ giây.
nano giây (đơn vị đo thời gian, 10⁻⁹ giây)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.