奈培

奈培
nàipéi
nại bồi

neper (đơn vị tỉ số, Np)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    neper (đơn vị tỉ số, Np)

    • Neper là đơn vị biểu thị tỷ lệ công suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.