奇览

奇览
lǎn
kỳ lãm

chuyến du ngoạn kỳ thú; cuộc tham quan độc đáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến du ngoạn kỳ thú; cuộc tham quan độc đáo

    • Chuyến tham quan kỳ lạ này đã mở rộng tầm mắt của tôi.

  2. tính từ

    cảnh lạ; nơi kỳ thú hiếm gặp

    • Nơi này rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.