奇绝

奇绝
jué
kỳ tuyệt

kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    • Câu chuyện này thật là kỳ lạ.

  2. tính từ

    kỳ lạ tuyệt diệu; độc đáo hiếm có

    • Bức tranh này thật sự rất hiếm có!

  3. tính từ

    kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị

    • Câu chuyện này thật sự rất kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.