奇珍

奇珍
zhēn
kỳ trân

vật báu hiếm có; của quý hiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật báu hiếm có; của quý hiếm

    • Báu vật quý hiếm này là vô giá.

  2. vật quý hiếm; của báu vô giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.