Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
奇点
奇点
kỳ điểm
điểm kỳ dị; điểm kỳ lạ (thiên văn, toán học: kỳ điểm; điểm kỳ dị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm kỳ dị; điểm kỳ lạ (thiên văn, toán học: kỳ điểm; điểm kỳ dị)
- 。
Điểm kỳ dị là điểm khởi đầu của vũ trụ.
- 貳名danh từ
điểm kỳ dị; điểm đặc biệt (toán học, vật lý)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奇点
Phồn thể奇點
kỳ điểm
điểm kỳ dị; điểm kỳ lạ (thiên văn, toán học: kỳ điểm; điểm kỳ dị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm kỳ dị; điểm kỳ lạ (thiên văn, toán học: kỳ điểm; điểm kỳ dị)
- 。
Điểm kỳ dị là điểm khởi đầu của vũ trụ.
- 貳名danh từ
điểm kỳ dị; điểm đặc biệt (toán học, vật lý)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía