奇点

奇点
diǎn
kỳ điểm

điểm kỳ dị; điểm kỳ lạ (thiên văn, toán học: kỳ điểm; điểm kỳ dị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm kỳ dị; điểm kỳ lạ (thiên văn, toán học: kỳ điểm; điểm kỳ dị)

    • Điểm kỳ dị là điểm khởi đầu của vũ trụ.

  2. danh từ

    điểm kỳ dị; điểm đặc biệt (toán học, vật lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.