奄列

奄列
yǎnliè
yểm liệt

món trứng tráng; trứng ốp lết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món trứng tráng; trứng ốp lết

    • Tôi thích ăn trứng ốp la vào bữa sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.