夺标

夺标
duóbiāo
đoạt tiêu

giành giải nhất; đoạt chức vô địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành giải nhất; đoạt chức vô địch

    • Họ đang cố gắng giành giải nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.