夸称

夸称
kuāchēng
khoa xưng

khen ngợi; biểu dương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Anh ấy thích tự khen mình.

  2. động từ

    ca ngợi; tán dương

    • Anh ta tự xưng mình là người giỏi nhất.

  3. động từ

    khen thưởng; biểu dương; tuyên dương

    • Anh ta tự khen mình là giỏi nhất.

  4. động từ

    khen ngợi; tán dương

    • Anh ấy tự khen mình rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.