Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
/
夸称
夸称
khoa xưng
khen ngợi; biểu dương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
- 。
Anh ấy thích tự khen mình.
- 貳动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Anh ta tự xưng mình là người giỏi nhất.
- 參动động từ
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
- 。
Anh ta tự khen mình là giỏi nhất.
- 肆动động từ
khen ngợi; tán dương
- 。
Anh ấy tự khen mình rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夸称
Phồn thể誇稱
khoa xưng
khen ngợi; biểu dương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; biểu dương
- 。
Anh ấy thích tự khen mình.
- 貳动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Anh ta tự xưng mình là người giỏi nhất.
- 參动động từ
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
- 。
Anh ta tự khen mình là giỏi nhất.
- 肆动động từ
khen ngợi; tán dương
- 。
Anh ấy tự khen mình rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía