夷灭

夷灭
miè
di diệt

tàn sát; thảm sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tàn sát; thảm sát

    • Họ đã tàn sát cả ngôi làng.

  2. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.