头顶

头顶
tóudǐng
đầu đỉnh

đỉnh đầu; chỏm đầu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10234
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh đầu; chỏm đầu

    头部最上面的地方tóu bù zuì shàngmiàn de dìfang

    • Trên đỉnh đầu anh ấy có một cái mũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.