头面人物

头面人物
tóumiànrén
đầu diện nhân vật

nhân vật đầu mặt; người có tiếng tăm; nhân vật quan trọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật đầu mặt; người có tiếng tăm; nhân vật quan trọng

    • Anh ấy là nhân vật chủ chốt của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    nhân vật đầu mặt; nhân vật tai to mặt lớn

    • Anh ấy là nhân vật quan trọng của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.