头路

头路
tóu
đầu lộ

manh mối; đầu mối

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    manh mối; đầu mối

    • Tôi không có manh mối.

  2. danh từ

    mạch truyện; đầu mối; (khẩu) việc làm; công việc

    • Mạch truyện này rất rõ ràng.

  3. danh từ

    bạn đồng hành; người bạn; (Mân Nam) công việc; việc làm

  4. danh từ

    hàng đầu; đỉnh cao; đẳng cấp nhất

    • Đây là hàng loại một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.