头衔

头衔
tóuxián
đầu hàm

danh hiệu; chức danh; tước hiệu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11928
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu; chức danh; tước hiệu

    一个人的名字、地位或身份的称号yī gè rén de míngzi、dìwèi huò shēnfèn de chēnghào

    • Chức danh của anh ấy là giáo sư.

  2. danh từ

    chức danh chuyên môn; chức vụ

    人在工作或组织中的身份和名称rén zài gōngzuò huò zǔzhī zhōng de shēnfèn hé míngchēng

    • Chức danh của anh ấy là gì?

  3. danh từ

    cấp bậc; chức cấp

    人的身份或职位的等级rén de shēnfèn huò zhíwèi de děngjí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.